arborisation
danh từ giống cái (f)
/aʁ.bɔ.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
arborisation nghĩa là hình cành cây.
Nghĩa của arborisation
Danh từ · giống cái
- Hình cành cây (ở khoáng vật...).
Dạng từ của arborisation
Đi với mạo từ: une arborisation · l'arborisation
| Số nhiều | arborisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arborisation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treeplanting; arborization, branching
Câu hỏi thường gặp
arborisation nghĩa là gì?
arborisation (danh từ) nghĩa là hình cành cây.
arborisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arborisation (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.bɔ.ʁi.za.sjɔ̃/.
arborisation là giống đực hay giống cái?
arborisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).