arboriculture
danh từ giống cái (f)
/aʁ.bɔ.ʁi.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
arboriculture nghĩa là nghề trồng cây.
Nghĩa của arboriculture
Danh từ · giống cái
- Nghề trồng cây (cây ăn quả, cây trang trí).
Dạng từ của arboriculture
Đi với mạo từ: une arboriculture · l'arboriculture
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arboriculture
Câu hỏi thường gặp
arboriculture nghĩa là gì?
arboriculture (danh từ) nghĩa là nghề trồng cây.
arboriculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arboriculture (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.bɔ.ʁi.kyl.tyʁ/.
arboriculture là giống đực hay giống cái?
arboriculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).