Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A — trang 16
3.614 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 16/19
- astrologuenhà chiêm tinh
- astrolâtrietục thờ sao
- astrométriekhoa đo đạc sao
- astrométriqueđo đạc sao
- astronauteNhà hàng không vũ trụ
- astronautiqueKhoa hàng không vũ trụ
- astronefphi thuyền vũ trụ
- astronomenhà thiên văn
- astronomiethiên văn học
- astronomiquerất lớn, quá chừng
- astronomiquementTheo nguyên tắc thiên văn học
- astrophysiquevật lý thiên văn
- astucengón khéo, sư đùa chơi, sự chơi chữ
- astucieusementkhéo léo, xảo trá
- astucieuxkhéo léo, tài tình, xảo trá
- astériesao biển
- astérisquehoa thị
- astéroïdetiểu hành tinh
- astéréognosieChứng mất nhận thức sờ
- asymptotiquetiệm cận
- asymétrietính không đối xứng
- asymétriquekhông đối xứng
- asynchronekhông đồng bộ
- asyndètesự không gióng đôi
- asynergiechứng mất đồng vận
- asystoliechứng suy tim mạch
- ataraxiesự không cảm động, sự không động tâm
- atavismesự lại giống
- ataxiechứng mất điều hòa
- atelierxưởng, công trường, xưởng vẽ
- atemporelkhông thời
- atermoiementhạn cho khất, sự khất, sự hoãn lại
- atermoyertrì hoãn, do dự, khất
- athermanekhông thấu nhiệt
- athermiquekhông đổi nhiệt
- athlètelực sĩ
- athlétiqueXem athlète
- athlétismeđiền kinh
- athrepsiesự kiệt dinh dưỡng
- athymietính khí bàng quan
- athéevô thần, kẻ vô thần
- athéismechủ nghĩa vô thần
- athématiqueKhông nguyên âm chủ tố
- athénienThuộc A-ten (thủ đô Hy Lạp xưa)
- athénéetrường trung học nam, nhà giảng, giảng thất
- athéromechứng vữa động mạch
- athérosclérosexơ vữa động mạch
- athétosechứng múa vờn
- atlantecột tượng, cột hình người
- atlanthropeatlantrôp
- atlantiqueThuộc Đại Tây Dương
- atlantismeChính sách Minh ước Đại Tây Dương
- atlastập bản đồ, tập bản vẽ
- atmosphèrequyển khí, khí quyển, không khí
- atmosphériqueXem atmosphère
- atollrạn san hô vòng
- atomenguyên tử, vật li ti, tí vết
- atome-grammenguyên tử gam
- atomicitétính nguyên tử
- atomiqueXem atome i
- atomiserphun thành bụi
- atomiseurmáy phun bụi nước, máy phun mù
- atomismethuyết nguyên tử
- atomistetheo thuyết nguyên tử, nghiên cứu nguyên tử, nhà nguyên tử học
- atomistiquethéorie atomistique, thuyết nguyên tử, nguyên tử học
- atomiséBị phóng xạ nguyên tử
- atonalphi giọng điệu
- atonalitélối phi giọng điệu
- atonelờ đờ, uể oải, không trọng âm
- atoniesự mất trương lực, sự lờ đờ, sự uể oải
- atoniquemất trương lực
- atoursự trang sức, đồ nữ trang
- atouthoa chủ bài, quân chủ bài, phương tiện thành công
- atoxiquekhông độc
- atrabilairecáu kỉnh, người cáu kỉnh
- atriumsân trong
- atrocehung ác, tàn bạo, ghê gớm
- atrocementmột cách tàn bạo, ghê gớm
- atrocitésự tàn bạo, việc tàn bạo
- atrophiesự teo, sự suy
- atrophierlàm teo đi, làm yếu, làm suy giảm
- atrophiéteo đi
- atropineatrôpin
- atrésiesự tịt, sự hẹp
- attablercho ngồi vào bàn
- attachanthấp dẫn
- attachedây, xích, cái kẹp
- attachementsự quyến luyến, sự gắn bó, bản kê hằng ngày
- attacherbuộc, cột, gắn
- attachétùy viên
- attaché-casecặp đựng tài liệu
- attagènebọ đuôi chổi
- attaquablecó thể tấn công, có thể công kích
- attaquantngười tấn công, cầu thủ tấn công
- attaquesự tấn công, cuộc tấn công, sự công kích
- attaquertấn công, công kích
- attarderlàm chậm lại
- attardéchậm lại, chậm phát triển, trẻ chậm phát triển
- atteindrevới tới, tới, ném trúng
- atteintmắc, bị
- atteintesự gây tổn hại, sự làm tổn thương, tác động
- attelagesự đóng, sự mắc, sự móc toa
- attelerđóng, mắc, móc
- attellevòng đóng ngựa, nẹp
- attenantkế bên, ở sát
- attendređợi chờ, trông đợi, trông chờ
- attendrirlàm cho mềm, làm động lòng, làm mủi lòng
- attendrissantlàm động lòng, mủi lòng
- attendrissementsự động lòng, sự mủi lòng
- attendrisseurmáy làm mềm thịt
- attenduđược trông đợi, hằng mong đợi, chiếu theo
- attentatcuộc mưu hại, cuộc mưu sát, sự xâm phạm
- attentatoirexâm phạm, xúc phạm
- attentesự chờ, sự đợi, sự trông đợi
- attentermưu hại, mưu sát, xâm phạm
- attentifchăm chú, ân cần, chăm chút
- attentionsự chú ý, sức chú ý, sự ân cần
- attentionnéân cần, chăm chút
- attentismechính sách đợi thời
- attentisteđợi thời, người đợi thời
- attentivementchăm chú, chú tâm
- atterragevùng sát bờ
- atterrantrụng rời
- atterrerlàm rụng rời
- atterrirhạ cánh, ghé vào bờ
- atterrissagesự hạ cánh, sự ghé vào bờ
- atterrissementđất bồi
- attestationsự chứng nhận, sự chứng thực, giấy chứng nhận
- attesterchứng nhận, chứng thực, viện ra làm chứng
- attestéđược chứng nhận, được xác nhận, được chấp nhận
- atticismesự tao nhã
- attifementsự làm đỏm
- attiferlàm đỏm cho
- attigercường điệu
- attiquegác thượng, ngăn trên hòm nhĩ
- attirablecó thể kéo về, có thể hút tới
- attirailđồ lề lủng củng
- attirancesức hấp dẫn
- attiranthấp dẫn
- attirerkéo, lôi, lôi cuốn
- attisementsự khêu lên, sự khích động
- attisercời, khêu lên, khích động
- attisoircái cời lửa
- attitrerGiao chức vụ chính thức
- attitréđúng chức vị, thực thụ, quen thuộc
- attitudethái độ, tư thế
- attiédirlàm ấm lên, làm bớt nóng, làm nhạt
- attiédissementsự phai nhạt
- attorneychưởng lý
- attouchementsự sờ mó
- attracteurTác động bằng hấp dẫn
- attractifhút, hấp dẫn
- attractionsự hút, sức hút, trò vui
- attraitsức lôi cuốn, nét quyến rũ
- attrapadesự trách mắng, trận trách mắng
- attrapesự đánh lừa, cái để đánh lừa, cái bẫy
- attrape-nigaudtrò lừa trẻ con
- attrapertóm được, đánh bẫy được
- attraper froidbị cảm lạnh
- attrayanthấp dẫn, lôi cuốn
- attribuablecó thể quy cho, có thể gán cho
- attribuerphân, cấp, qui cho
- attributbiểu hiện
- attributairengười được phân
- attributifchỉ thuộc tính, cấp quyền, cho quyền
- attributionsự phân, sự cấp, quyền hạn
- attristantlàm buồn rầu, não lòng
- attristerlàm buồn rầu, làm não lòng
- attritionsự giập nát, sự sám hối
- attroupementsự tụ tập, đám người tụ tập
- attroupertụ tập
- atténuantlàm nhẹ bớt, làm giảm bớt
- atténuationsự làm nhẹ bớt, sự giảm bớt
- atténuerlàm nhẹ bớt, làm giảm bớt
- atypiquekhông điển hình
- atèlekhỉ nhện
- au-delàbên kia, xa hơn
- au-dessusở trên, phía trên
- au lieu dethay vì
- au minimumtối thiểu
- au moinsít nhất
- au nom dethay mặt cho, vì, nhân danh
- au revoirtạm biệt
- au sujet devề
- aubadekhúc nhạc sớm
- aubainemối lợi bất ngờ
- aubeánh rạng đông, rạng đông, buổi bình minh
- aubergequán trọ, quán ăn
- auberginecà tím, cà dái dê, có màu tím
- aubergistechủ quán
- aubettequầy bán báo
- aubiergỗ dác
- aubinnước phi khập khiễng
- auburnnâu đỏ
- aubèrecó màu trắng hồng, màu trắng hồng
- aubépinecây đào gai
- aucubacây san lá hô, cây aokiba
- aucunkhông, bất cứ
- aucunementtuyệt không
- audacesự táo bạo, sự táo tợn