atlanthrope
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
atlanthrope nghĩa là atlantrôp.
Nghĩa của atlanthrope
Danh từ · giống đực
- Nhân loại học Atlantrôp.
Dạng từ của atlanthrope
Đi với mạo từ: un atlanthrope · l'atlanthrope
| Số nhiều | atlanthropes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a hominid of species Homo erectus (formerly Atlanthropus)
Câu hỏi thường gặp
atlanthrope nghĩa là gì?
atlanthrope (danh từ) nghĩa là atlantrôp.
atlanthrope là giống đực hay giống cái?
atlanthrope là danh từ giống đực (dùng với un, le).