atelier
/a.tə.lje/ giọng máy của trình duyệt
atelier nghĩa là xưởng, công trường, xưởng vẽ, xưởng nặn.
Nghĩa của atelier
Danh từ · giống đực
- Xưởng; công trường.
- Xưởng vẽ, xưởng nặn.
- Phái (hội Tam điểm).
Dạng từ của atelier
Đi với mạo từ: un atelier · l'atelier
| Số nhiều | ateliers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atelier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ workshop
Câu hỏi thường gặp
atelier nghĩa là gì?
atelier (danh từ) nghĩa là xưởng, công trường, xưởng vẽ, xưởng nặn.
atelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atelier (giọng Pháp chuẩn): /a.tə.lje/.
atelier là giống đực hay giống cái?
atelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).