atropine
danh từ giống cái (f)
/a.tʁɔ.pin/ giọng máy của trình duyệt
atropine nghĩa là atrôpin.
Nghĩa của atropine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Atrôpin.
Dạng từ của atropine
Đi với mạo từ: une atropine · l'atropine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atropine
Câu hỏi thường gặp
atropine nghĩa là gì?
atropine (danh từ) nghĩa là atrôpin.
atropine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atropine (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁɔ.pin/.
atropine là giống đực hay giống cái?
atropine là danh từ giống cái (dùng với une, la).