attisoir
danh từ giống đực (m)
/a.ti.zwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
attisoir nghĩa là cái cời lửa.
Nghĩa của attisoir
Danh từ · giống đực
- Cái cời lửa.
Dạng từ của attisoir
Đi với mạo từ: un attisoir · l'attisoir
| Số nhiều | attisoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poker (tool for stoking a fire)
Câu hỏi thường gặp
attisoir nghĩa là gì?
attisoir (danh từ) nghĩa là cái cời lửa.
attisoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attisoir (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.zwaʁ/.
attisoir là giống đực hay giống cái?
attisoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).