attelage
attelage nghĩa là sự đóng, sự mắc, sự móc toa, hệ thống móc toa.
Nghĩa của attelage
Danh từ · giống đực
- Sự đóng (vào xe), sự mắc (vào cày); cỗ ngựa đóng vào xe, trâu bò mắc vào cày.
- Đường sắt Sự móc toa; hệ thống (thiết bị) móc toa.
Dạng từ của attelage
Đi với mạo từ: un attelage · l'attelage
| Số nhiều | attelages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attelage
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coupling, hitch; team (of horses, etc); yoke (of oxen); combined driving
Câu hỏi thường gặp
attelage nghĩa là gì?
attelage (danh từ) nghĩa là sự đóng, sự mắc, sự móc toa, hệ thống móc toa.
attelage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attelage (giọng Pháp chuẩn): /at.laʒ/.
attelage là giống đực hay giống cái?
attelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).