dételage
danh từ giống đực (m)
/detəlaʒ/ giọng máy của trình duyệt
dételage nghĩa là sự tháo ách, sự tháo cương.
Nghĩa của dételage
Danh từ · giống đực
- Sự tháo ách, sự tháo cương.
Dạng từ của dételage
Đi với mạo từ: un dételage · le dételage
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dételage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dételage nghĩa là gì?
dételage (danh từ) nghĩa là sự tháo ách, sự tháo cương.
dételage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dételage (giọng Pháp chuẩn): /detəlaʒ/.
dételage là giống đực hay giống cái?
dételage là danh từ giống đực (dùng với un, le).