TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dételer

/det.le/ giọng máy của trình duyệt

dételer nghĩa là tháo ách, tháo cương, nghỉ.

Nghĩa của dételer

Ngoại động từ

  1. Tháo ách, tháo cương.
    • Dételer un bœuftháo ách một con bò
    • Dételer un chevaltháo cương một con ngựa

Nội động từ

  1. Nghĩa bóng, thân mật Nghỉ.
    • Travailler toute la journée sans dételerlàm việc cả ngày không nghỉ

Chia động từ dételer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dételéHiện tại phân từ: dételant

Hiện tại présent

  • je dételle
  • tu dételles
  • il/elle dételle
  • nous dételons
  • vous dételez
  • ils/elles détellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dételé
  • tu as dételé
  • il/elle a dételé
  • nous avons dételé
  • vous avez dételé
  • ils/elles ont dételé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dételais
  • tu dételais
  • il/elle dételait
  • nous dételions
  • vous dételiez
  • ils/elles dételaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détellerai
  • tu dételleras
  • il/elle détellera
  • nous détellerons
  • vous détellerez
  • ils/elles dételleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détellerais
  • tu détellerais
  • il/elle détellerait
  • nous détellerions
  • vous dételleriez
  • ils/elles dételleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dételle
  • que tu dételles
  • qu'il/elle dételle
  • que nous dételions
  • que vous dételiez
  • qu'ils/elles détellent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dételai
  • tu dételas
  • il/elle détela
  • nous dételâmes
  • vous dételâtes
  • ils/elles dételèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dételle (tu)
  • dételons (nous)
  • dételez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dételer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unyoke (a bull), unharness (a horse); unhitch, uncouple (a wagon); to knock off, stop working

Câu hỏi thường gặp

dételer nghĩa là gì?

dételer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo ách, tháo cương, nghỉ.

dételer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dételer (giọng Pháp chuẩn): /det.le/.

Chia động từ dételer ở thì hiện tại thế nào?

je dételle, tu dételles, il/elle dételle, nous dételons, vous dételez, ils/elles détellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.