attirance
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ti.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
attirance nghĩa là sức hấp dẫn.
Nghĩa của attirance
Danh từ · giống cái
- Sức hấp dẫn.
- L'attirance de l'artsức hấp dẫn của nghệ thuật
Dạng từ của attirance
Đi với mạo từ: une attirance · l'attirance
| Số nhiều | attirances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attirance
Trái nghĩa
Họ từ của attirance
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attraction (the state of feeling attraction); attraction (the state of being attractive)
Câu hỏi thường gặp
attirance nghĩa là gì?
attirance (danh từ) nghĩa là sức hấp dẫn.
attirance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attirance (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.ʁɑ̃s/.
attirance là giống đực hay giống cái?
attirance là danh từ giống cái (dùng với une, la).