TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attirer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.ti.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

attirer nghĩa là kéo, lôi, lôi cuốn.

Nghĩa của attirer

Ngoại động từ

  1. Kéo, lôi, hút.
    • L'aimant attire le fernam châm hút sắt
  2. Lôi cuốn.
    • Attirer l'attentionlôi cuốn sự chú ý
  3. Dụ, quyến rũ.
    • Attirer l'ennemidụ quân địch
  4. Kéo theo.
    • Un malheur en attire un autrehọa này kéo theo họa khác
  5. Gây nên.
    • Cela lui attirera des ennuisviệc đó sẽ gây cho hắn nhiều điều phiền toái

Chia động từ attirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attiréHiện tại phân từ: attirant

Hiện tại présent

  • j'attire
  • tu attires
  • il/elle attire
  • nous attirons
  • vous attirez
  • ils/elles attirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attiré
  • tu as attiré
  • il/elle a attiré
  • nous avons attiré
  • vous avez attiré
  • ils/elles ont attiré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attirais
  • tu attirais
  • il/elle attirait
  • nous attirions
  • vous attiriez
  • ils/elles attiraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attirerai
  • tu attireras
  • il/elle attirera
  • nous attirerons
  • vous attirerez
  • ils/elles attireront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attirerais
  • tu attirerais
  • il/elle attirerait
  • nous attirerions
  • vous attireriez
  • ils/elles attireraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'attire
  • que tu attires
  • qu'il/elle attire
  • que nous attirions
  • que vous attiriez
  • qu'ils/elles attirent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attirai
  • tu attiras
  • il/elle attira
  • nous attirâmes
  • vous attirâtes
  • ils/elles attirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • attire (tu)
  • attirons (nous)
  • attirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attirer

Trái nghĩa

Họ từ của attirer

Câu ví dụ với attirer

  • Entre toi et moi, l'idée de Tom ne m'attire pas beaucoup. Giữa anh và tôi, ý kiến của Tom không hấp dẫn tôi lắm.Tatoeba #11169
  • J'ai essayé d'attirer ton attention. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848486
  • J'ai essayé d'attirer votre attention. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848488
  • Sa conférence a attiré un large public. Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11512124
  • Sa beauté a attiré son attention. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11241782
  • Les fleurs attirent les abeilles. Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465547
  • Des trois enfants, c'est le plus jeune le plus attirant. Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10068
  • Le malfrat l'avait attiré dans une souricière dont il ne pouvait plus s'échapper. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13612180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attract; to lure, to entice

Câu hỏi thường gặp

attirer nghĩa là gì?

attirer (ngoại động từ) nghĩa là kéo, lôi, lôi cuốn.

attirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attirer (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.ʁe/.

Chia động từ attirer ở thì hiện tại thế nào?

j'attire, tu attires, il/elle attire, nous attirons, vous attirez, ils/elles attirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.