attirer
attirer nghĩa là kéo, lôi, lôi cuốn.
Nghĩa của attirer
Ngoại động từ
- Kéo, lôi, hút.
- L'aimant attire le fernam châm hút sắt
- Lôi cuốn.
- Attirer l'attentionlôi cuốn sự chú ý
- Dụ, quyến rũ.
- Attirer l'ennemidụ quân địch
- Kéo theo.
- Un malheur en attire un autrehọa này kéo theo họa khác
- Gây nên.
- Cela lui attirera des ennuisviệc đó sẽ gây cho hắn nhiều điều phiền toái
Chia động từ attirer
Hiện tại présent
- j'attire
- tu attires
- il/elle attire
- nous attirons
- vous attirez
- ils/elles attirent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai attiré
- tu as attiré
- il/elle a attiré
- nous avons attiré
- vous avez attiré
- ils/elles ont attiré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'attirais
- tu attirais
- il/elle attirait
- nous attirions
- vous attiriez
- ils/elles attiraient
Tương lai đơn futur simple
- j'attirerai
- tu attireras
- il/elle attirera
- nous attirerons
- vous attirerez
- ils/elles attireront
Điều kiện conditionnel présent
- j'attirerais
- tu attirerais
- il/elle attirerait
- nous attirerions
- vous attireriez
- ils/elles attireraient
Giả định subjonctif présent
- que j'attire
- que tu attires
- qu'il/elle attire
- que nous attirions
- que vous attiriez
- qu'ils/elles attirent
Quá khứ đơn passé simple
- j'attirai
- tu attiras
- il/elle attira
- nous attirâmes
- vous attirâtes
- ils/elles attirèrent
Mệnh lệnh impératif
- attire (tu)
- attirons (nous)
- attirez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attirer
Trái nghĩa
Họ từ của attirer
Câu ví dụ với attirer
- Entre toi et moi, l'idée de Tom ne m'attire pas beaucoup. Giữa anh và tôi, ý kiến của Tom không hấp dẫn tôi lắm.Tatoeba #11169
- J'ai essayé d'attirer ton attention. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848486
- J'ai essayé d'attirer votre attention. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848488
- Sa conférence a attiré un large public. Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11512124
- Sa beauté a attiré son attention. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11241782
- Les fleurs attirent les abeilles. Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465547
- Des trois enfants, c'est le plus jeune le plus attirant. Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10068
- Le malfrat l'avait attiré dans une souricière dont il ne pouvait plus s'échapper. Tên tội phạm đã lừa anh vào cái bẫy mà anh không thể chạy thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13612180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to attract; to lure, to entice
Câu hỏi thường gặp
attirer nghĩa là gì?
attirer (ngoại động từ) nghĩa là kéo, lôi, lôi cuốn.
attirer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attirer (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.ʁe/.
Chia động từ attirer ở thì hiện tại thế nào?
j'attire, tu attires, il/elle attire, nous attirons, vous attirez, ils/elles attirent.