athénien
/a.te.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
athénien nghĩa là Thuộc A-ten (thủ đô Hy Lạp xưa).
Nghĩa của athénien
Tính từ
- Thuộc A-ten (thủ đô Hy Lạp xưa).
- Mœurs athéniennesphong tục A-ten
Dạng từ của athénien
| Số nhiều | Athéniens |
| Giống cái | Athénienne /a.te.njɛn/ |
| Giống cái số nhiều | athéniennes |
Câu ví dụ với athénien
- Je ne suis ni un Athénien, ni un Grec. Tôi chăng phải là người Athen, chẳng phải là người Hy Lạp.Tatoeba #7580
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Athenian (of, or from Athens)
- Danh từ Athenian (resident or native of Athens)
Câu hỏi thường gặp
athénien nghĩa là gì?
athénien (tính từ) nghĩa là Thuộc A-ten (thủ đô Hy Lạp xưa).
athénien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của athénien (giọng Pháp chuẩn): /a.te.njɛ̃/.