athénée
danh từ giống đực (m)
/a.te.ne/ giọng máy của trình duyệt
athénée nghĩa là trường trung học nam.
Nghĩa của athénée
Danh từ · giống đực
- Trường trung học nam (ở Bỉ và Thụy Sĩ).
- Sử học Nhà giảng, giảng thất.
Dạng từ của athénée
Đi với mạo từ: un athénée · l'athénée
| Số nhiều | athénées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of high school; atheneum
Câu hỏi thường gặp
athénée nghĩa là gì?
athénée (danh từ) nghĩa là trường trung học nam.
athénée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của athénée (giọng Pháp chuẩn): /a.te.ne/.
athénée là giống đực hay giống cái?
athénée là danh từ giống đực (dùng với un, le).