athlète
/at.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
athlète nghĩa là lực sĩ.
Nghĩa của athlète
Danh từ · giống đực
- Vận động viên điền kinh.
- Lực sĩ.
Dạng từ của athlète
Đi với mạo từ: un athlète · l'athlète
| Số nhiều | athlètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ athlete
Câu hỏi thường gặp
athlète nghĩa là gì?
athlète (danh từ) nghĩa là lực sĩ.
athlète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của athlète (giọng Pháp chuẩn): /at.lɛt/.
athlète là giống đực hay giống cái?
athlète là danh từ giống đực (dùng với un, le).