atlas
danh từ giống đực (m)
/at.las/ giọng máy của trình duyệt
atlas nghĩa là tập bản đồ, tập bản vẽ.
Nghĩa của atlas
Danh từ · giống đực
- Tập bản đồ.
- Tập bản vẽ (kèm vào sách).
- Giải phẫu Đốt đội, đốt sống đội.
Dạng từ của atlas
Đi với mạo từ: un atlas · l'atlas
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atlas (collection of maps); atlas
Câu hỏi thường gặp
atlas nghĩa là gì?
atlas (danh từ) nghĩa là tập bản đồ, tập bản vẽ.
atlas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atlas (giọng Pháp chuẩn): /at.las/.
atlas là giống đực hay giống cái?
atlas là danh từ giống đực (dùng với un, le).