TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

atmosphère

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/at.mɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

atmosphère nghĩa là quyển khí, khí quyển.

Nghĩa của atmosphère

Danh từ · giống cái

  1. Quyển khí, khí quyển.
  2. Không khí (bóng).
    • Une atmosphère d'amitiékhông khí hữu nghị
    • Changer d'atmosphèrethay đổi không khí
  3. Vật lý học Atmôtfe.
    • Une pression de dix atmosphèresmột áp suất mười atmôtfe

Dạng từ của atmosphère

Đi với mạo từ: une atmosphère · l'atmosphère

Số nhiềuatmosphères

Câu ví dụ với atmosphère

  • Je n'aime pas l'atmosphère polluée des grandes villes. Tôi không thích không khí ô nhiễm của các thành phố lớn.Tatoeba #127473
  • Cet endroit a une atmosphère mystérieuse. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11124507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ atmosphere

Câu hỏi thường gặp

atmosphère nghĩa là gì?

atmosphère (danh từ) nghĩa là quyển khí, khí quyển.

atmosphère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atmosphère (giọng Pháp chuẩn): /at.mɔs.fɛʁ/.

atmosphère là giống đực hay giống cái?

atmosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.