atlantisme
danh từ giống đực (m)
/at.lɑ̃.tism/ giọng máy của trình duyệt
atlantisme nghĩa là Chính sách Minh ước Đại Tây Dương.
Nghĩa của atlantisme
Danh từ · giống đực
- Chính sách Minh ước Đại Tây Dương.
Dạng từ của atlantisme
Đi với mạo từ: un atlantisme · l'atlantisme
| Số nhiều | atlantismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Atlanticism
Câu hỏi thường gặp
atlantisme nghĩa là gì?
atlantisme (danh từ) nghĩa là Chính sách Minh ước Đại Tây Dương.
atlantisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atlantisme (giọng Pháp chuẩn): /at.lɑ̃.tism/.
atlantisme là giống đực hay giống cái?
atlantisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).