asynergie
danh từ giống cái (f)
/a.si.nɛʁ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
asynergie nghĩa là chứng mất đồng vận.
Nghĩa của asynergie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng mất đồng vận.
Dạng từ của asynergie
Đi với mạo từ: une asynergie · l'asynergie
| Số nhiều | asynergies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asynergy
Câu hỏi thường gặp
asynergie nghĩa là gì?
asynergie (danh từ) nghĩa là chứng mất đồng vận.
asynergie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asynergie (giọng Pháp chuẩn): /a.si.nɛʁ.ʒi/.
asynergie là giống đực hay giống cái?
asynergie là danh từ giống cái (dùng với une, la).