aubaine
danh từ giống cái (f)
/o.bɛn/ giọng máy của trình duyệt
aubaine nghĩa là mối lợi bất ngờ.
Nghĩa của aubaine
Danh từ · giống cái
- Mối lợi bất ngờ, của trời ơi.
- (luật học, (pháp lý), từ cũ nghĩa cũ) quyền hưởng di sản ngoại kiều.
Dạng từ của aubaine
Đi với mạo từ: une aubaine · l'aubaine
| Số nhiều | aubaines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aubaine
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aubaine (automatic succession of foreigners' goods); godsend, boon, windfall; bargain, steal
- Danh từ a variety of wheat
Câu hỏi thường gặp
aubaine nghĩa là gì?
aubaine (danh từ) nghĩa là mối lợi bất ngờ.
aubaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aubaine (giọng Pháp chuẩn): /o.bɛn/.
aubaine là giống đực hay giống cái?
aubaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).