atonalité
danh từ giống cái (f)
/a.tɔ.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
atonalité nghĩa là lối phi giọng điệu.
Nghĩa của atonalité
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Lối phi giọng điệu.
Dạng từ của atonalité
Đi với mạo từ: une atonalité · l'atonalité
| Số nhiều | atonalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atonality
Câu hỏi thường gặp
atonalité nghĩa là gì?
atonalité (danh từ) nghĩa là lối phi giọng điệu.
atonalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atonalité (giọng Pháp chuẩn): /a.tɔ.na.li.te/.
atonalité là giống đực hay giống cái?
atonalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).