aubère
/o.bɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
aubère nghĩa là có màu trắng hồng, màu trắng hồng.
Nghĩa của aubère
Tính từ
- Có màu trắng hồng (ngựa).
Danh từ · giống đực
- Màu trắng hồng (ngựa).
Dạng từ của aubère
| Số nhiều | aubères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of a light bay colour
- Danh từ a horse of light bay colour
Câu hỏi thường gặp
aubère nghĩa là gì?
aubère (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu trắng hồng, màu trắng hồng.
aubère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aubère (giọng Pháp chuẩn): /o.bɛʁ/.