astrolâtrie
danh từ giống cái (f)
/as.tʁɔ.la.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
astrolâtrie nghĩa là tục thờ sao.
Nghĩa của astrolâtrie
Danh từ · giống cái
- Tục thờ sao.
Dạng từ của astrolâtrie
Đi với mạo từ: une astrolâtrie · l'astrolâtrie
| Số nhiều | astrolâtries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astrolatry
Câu hỏi thường gặp
astrolâtrie nghĩa là gì?
astrolâtrie (danh từ) nghĩa là tục thờ sao.
astrolâtrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astrolâtrie (giọng Pháp chuẩn): /as.tʁɔ.la.tʁi/.
astrolâtrie là giống đực hay giống cái?
astrolâtrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).