astrométrie
danh từ giống cái (f)
/as.tʁɔ.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
astrométrie nghĩa là khoa đo đạc sao.
Nghĩa của astrométrie
Danh từ · giống cái
- Khoa đo đạc sao.
Dạng từ của astrométrie
Đi với mạo từ: une astrométrie · l'astrométrie
| Số nhiều | astrométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astrometry
Câu hỏi thường gặp
astrométrie nghĩa là gì?
astrométrie (danh từ) nghĩa là khoa đo đạc sao.
astrométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astrométrie (giọng Pháp chuẩn): /as.tʁɔ.me.tʁi/.
astrométrie là giống đực hay giống cái?
astrométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).