au nom de
au nom de nghĩa là thay mặt cho, vì, nhân danh.
Nghĩa của au nom de
Thành ngữ
- Thay mặt cho.
- Au nom de mes amis, je vous remercieThay mặt cho các bạn tôi, tôi cám ơi ngài
- Xem xét đến, vì.
- Je vous en conjure au nom de DieuTôi khẩn xin ngài hãy làm điều đó vì Chúa
Giới từ
- Nhân danh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Au nom de la lune, je vais te punir !Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!
Câu ví dụ với au nom de
- Au nom de la lune, je vais te punir ! Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389670
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ on behalf of (speaking or acting for); in the name of
Câu hỏi thường gặp
au nom de nghĩa là gì?
au nom de (thành ngữ, giới từ) nghĩa là thay mặt cho, vì, nhân danh.
au nom de phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của au nom de (giọng Pháp chuẩn): /o nɔ̃ də/.