attaquer
attaquer nghĩa là tấn công, công kích.
Nghĩa của attaquer
Ngoại động từ
- Tấn công.
- Attaquer l'ennemitấn công địch
- Công kích.
- Attaquer un défautcông kích một thiếu sót
- Luật Kiện.
- Attaquer quelqu'un en justicekiện ai
- Ăn mòn, phá hỏng.
- La rouille attaque le fergì ăn mòn sắt
- Tìm cách khắc phục một khó khăn.
- Attaquer un travailbắt đầu một công việc
- Thân mật Bắt đầu ăn.
- Attaquer le fromagebắt đầu ăn món pho mát
Chia động từ attaquer
Hiện tại présent
- j'attaque
- tu attaques
- il/elle attaque
- nous attaquons
- vous attaquez
- ils/elles attaquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai attaqué
- tu as attaqué
- il/elle a attaqué
- nous avons attaqué
- vous avez attaqué
- ils/elles ont attaqué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'attaquais
- tu attaquais
- il/elle attaquait
- nous attaquions
- vous attaquiez
- ils/elles attaquaient
Tương lai đơn futur simple
- j'attaquerai
- tu attaqueras
- il/elle attaquera
- nous attaquerons
- vous attaquerez
- ils/elles attaqueront
Điều kiện conditionnel présent
- j'attaquerais
- tu attaquerais
- il/elle attaquerait
- nous attaquerions
- vous attaqueriez
- ils/elles attaqueraient
Giả định subjonctif présent
- que j'attaque
- que tu attaques
- qu'il/elle attaque
- que nous attaquions
- que vous attaquiez
- qu'ils/elles attaquent
Quá khứ đơn passé simple
- j'attaquai
- tu attaquas
- il/elle attaqua
- nous attaquâmes
- vous attaquâtes
- ils/elles attaquèrent
Mệnh lệnh impératif
- attaque (tu)
- attaquons (nous)
- attaquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attaquer
Trái nghĩa
Họ từ của attaquer
Câu ví dụ với attaquer
- La meilleure défense, c'est l'attaque. Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất.Tatoeba #180263
- La première attaque a manqué la cible. Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.Tatoeba #335772
- Ils sont sur le point d'attaquer. Họ chuẩn bị tấn công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12050958
- Une semaine plus tard, l'Allemagne a attaqué la Pologne. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7771303
- À l'attaque ! Tấn công! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8982329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to attack; to diminish; to spoil; to erode; to begin; to undertake (an enterprise, an endeavor, a task); to approach (a shore)
Câu hỏi thường gặp
attaquer nghĩa là gì?
attaquer (ngoại động từ) nghĩa là tấn công, công kích.
attaquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attaquer (giọng Pháp chuẩn): /a.ta.ke/.
Chia động từ attaquer ở thì hiện tại thế nào?
j'attaque, tu attaques, il/elle attaque, nous attaquons, vous attaquez, ils/elles attaquent.