TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attaquer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.ta.ke/ giọng máy của trình duyệt

attaquer nghĩa là tấn công, công kích.

Nghĩa của attaquer

Ngoại động từ

  1. Tấn công.
    • Attaquer l'ennemitấn công địch
  2. Công kích.
    • Attaquer un défautcông kích một thiếu sót
  3. Luật Kiện.
    • Attaquer quelqu'un en justicekiện ai
  4. Ăn mòn, phá hỏng.
    • La rouille attaque le fergì ăn mòn sắt
  5. Tìm cách khắc phục một khó khăn.
    • Attaquer un travailbắt đầu một công việc
  6. Thân mật Bắt đầu ăn.
    • Attaquer le fromagebắt đầu ăn món pho mát

Chia động từ attaquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attaquéHiện tại phân từ: attaquant

Hiện tại présent

  • j'attaque
  • tu attaques
  • il/elle attaque
  • nous attaquons
  • vous attaquez
  • ils/elles attaquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attaqué
  • tu as attaqué
  • il/elle a attaqué
  • nous avons attaqué
  • vous avez attaqué
  • ils/elles ont attaqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attaquais
  • tu attaquais
  • il/elle attaquait
  • nous attaquions
  • vous attaquiez
  • ils/elles attaquaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attaquerai
  • tu attaqueras
  • il/elle attaquera
  • nous attaquerons
  • vous attaquerez
  • ils/elles attaqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attaquerais
  • tu attaquerais
  • il/elle attaquerait
  • nous attaquerions
  • vous attaqueriez
  • ils/elles attaqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'attaque
  • que tu attaques
  • qu'il/elle attaque
  • que nous attaquions
  • que vous attaquiez
  • qu'ils/elles attaquent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attaquai
  • tu attaquas
  • il/elle attaqua
  • nous attaquâmes
  • vous attaquâtes
  • ils/elles attaquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • attaque (tu)
  • attaquons (nous)
  • attaquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attaquer

Trái nghĩa

Họ từ của attaquer

Câu ví dụ với attaquer

  • La meilleure défense, c'est l'attaque. Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất.Tatoeba #180263
  • La première attaque a manqué la cible. Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.Tatoeba #335772
  • Ils sont sur le point d'attaquer. Họ chuẩn bị tấn công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12050958
  • Une semaine plus tard, l'Allemagne a attaqué la Pologne. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7771303
  • À l'attaque ! Tấn công! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8982329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attack; to diminish; to spoil; to erode; to begin; to undertake (an enterprise, an endeavor, a task); to approach (a shore)

Câu hỏi thường gặp

attaquer nghĩa là gì?

attaquer (ngoại động từ) nghĩa là tấn công, công kích.

attaquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attaquer (giọng Pháp chuẩn): /a.ta.ke/.

Chia động từ attaquer ở thì hiện tại thế nào?

j'attaque, tu attaques, il/elle attaque, nous attaquons, vous attaquez, ils/elles attaquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.