astrophysique
danh từ giống cái (f)
/as.tʁɔ.fi.zik/ giọng máy của trình duyệt
astrophysique nghĩa là vật lý thiên văn.
Nghĩa của astrophysique
Danh từ · giống cái
- Vật lý (học) thiên văn.
Dạng từ của astrophysique
Đi với mạo từ: une astrophysique · l'astrophysique
| Số nhiều | astrophysiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ astrophysical
- Danh từ astrophysics
Câu hỏi thường gặp
astrophysique nghĩa là gì?
astrophysique (danh từ) nghĩa là vật lý thiên văn.
astrophysique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astrophysique (giọng Pháp chuẩn): /as.tʁɔ.fi.zik/.
astrophysique là giống đực hay giống cái?
astrophysique là danh từ giống cái (dùng với une, la).