astérie
danh từ giống cái (f)
/as.te.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
astérie nghĩa là sao biển.
Nghĩa của astérie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sao biển.
Dạng từ của astérie
Đi với mạo từ: une astérie · l'astérie
| Số nhiều | astéries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ starfish
Câu hỏi thường gặp
astérie nghĩa là gì?
astérie (danh từ) nghĩa là sao biển.
astérie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astérie (giọng Pháp chuẩn): /as.te.ʁi/.
astérie là giống đực hay giống cái?
astérie là danh từ giống cái (dùng với une, la).