TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attifer

/a.ti.fe/ giọng máy của trình duyệt

attifer nghĩa là làm đỏm cho.

Nghĩa của attifer

Ngoại động từ

  1. Thân mật Làm đỏm cho, cho ăn mặc lố lăng.

Chia động từ attifer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attiféHiện tại phân từ: attifant

Hiện tại présent

  • j'attife
  • tu attifes
  • il/elle attife
  • nous attifons
  • vous attifez
  • ils/elles attifent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attifé
  • tu as attifé
  • il/elle a attifé
  • nous avons attifé
  • vous avez attifé
  • ils/elles ont attifé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attifais
  • tu attifais
  • il/elle attifait
  • nous attifions
  • vous attifiez
  • ils/elles attifaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attiferai
  • tu attiferas
  • il/elle attifera
  • nous attiferons
  • vous attiferez
  • ils/elles attiferont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attiferais
  • tu attiferais
  • il/elle attiferait
  • nous attiferions
  • vous attiferiez
  • ils/elles attiferaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'attife
  • que tu attifes
  • qu'il/elle attife
  • que nous attifions
  • que vous attifiez
  • qu'ils/elles attifent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attifai
  • tu attifas
  • il/elle attifa
  • nous attifâmes
  • vous attifâtes
  • ils/elles attifèrent

Mệnh lệnh impératif

  • attife (tu)
  • attifons (nous)
  • attifez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deck out

Câu hỏi thường gặp

attifer nghĩa là gì?

attifer (ngoại động từ) nghĩa là làm đỏm cho.

attifer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attifer (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.fe/.

Chia động từ attifer ở thì hiện tại thế nào?

j'attife, tu attifes, il/elle attife, nous attifons, vous attifez, ils/elles attifent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.