attifement
danh từ giống đực (m)
/a.tif.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
attifement nghĩa là sự làm đỏm.
Nghĩa của attifement
Danh từ · giống đực
- Thân mật Sự làm đỏm.
Dạng từ của attifement
Đi với mạo từ: un attifement · l'attifement
| Số nhiều | attifements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decoration, decking out
Câu hỏi thường gặp
attifement nghĩa là gì?
attifement (danh từ) nghĩa là sự làm đỏm.
attifement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attifement (giọng Pháp chuẩn): /a.tif.mɑ̃/.
attifement là giống đực hay giống cái?
attifement là danh từ giống đực (dùng với un, le).