atticisme
danh từ giống đực (m)
/a.ti.sism/ giọng máy của trình duyệt
atticisme nghĩa là sự tao nhã.
Nghĩa của atticisme
Danh từ · giống đực
- Văn học Phong cách A-ten.
- Sự tao nhã.
Dạng từ của atticisme
Đi với mạo từ: un atticisme · l'atticisme
| Số nhiều | atticismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Atticism
Câu hỏi thường gặp
atticisme nghĩa là gì?
atticisme (danh từ) nghĩa là sự tao nhã.
atticisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atticisme (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.sism/.
atticisme là giống đực hay giống cái?
atticisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).