TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attiger

/a.ti.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

attiger nghĩa là cường điệu.

Nghĩa của attiger

Nội động từ

  1. Thông tục Cường điệu.

Chia động từ attiger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attigéHiện tại phân từ: attigeant

Hiện tại présent

  • j'attige
  • tu attiges
  • il/elle attige
  • nous attigeons
  • vous attigez
  • ils/elles attigent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attigé
  • tu as attigé
  • il/elle a attigé
  • nous avons attigé
  • vous avez attigé
  • ils/elles ont attigé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attigeais
  • tu attigeais
  • il/elle attigeait
  • nous attigions
  • vous attigiez
  • ils/elles attigeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attigerai
  • tu attigeras
  • il/elle attigera
  • nous attigerons
  • vous attigerez
  • ils/elles attigeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attigerais
  • tu attigerais
  • il/elle attigerait
  • nous attigerions
  • vous attigeriez
  • ils/elles attigeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'attige
  • que tu attiges
  • qu'il/elle attige
  • que nous attigions
  • que vous attigiez
  • qu'ils/elles attigent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attigeai
  • tu attigeas
  • il/elle attigea
  • nous attigeâmes
  • vous attigeâtes
  • ils/elles attigèrent

Mệnh lệnh impératif

  • attige (tu)
  • attigeons (nous)
  • attigez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exaggerate

Câu hỏi thường gặp

attiger nghĩa là gì?

attiger (nội động từ) nghĩa là cường điệu.

attiger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attiger (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.ʒe/.

Chia động từ attiger ở thì hiện tại thế nào?

j'attige, tu attiges, il/elle attige, nous attigeons, vous attigez, ils/elles attigent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.