attique
/a.tik/ giọng máy của trình duyệt
attique nghĩa là gác thượng, ngăn trên hòm nhĩ.
Nghĩa của attique
Tính từ
- Thuộc A-ten, (theo) kiểu A-ten.
- sel attiquesự châm biếm dí dỏm
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Gác thượng.
- Giải phẫu Ngăn trên hòm nhĩ.
Dạng từ của attique
| Số nhiều | attiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penthouse flat / apartment
- Tính từ Attic; delicate; elegant
Câu hỏi thường gặp
attique nghĩa là gì?
attique (tính từ, danh từ) nghĩa là gác thượng, ngăn trên hòm nhĩ.
attique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attique (giọng Pháp chuẩn): /a.tik/.