atrium
danh từ giống đực (m)
/a.tʁi.jɔm/ giọng máy của trình duyệt
atrium nghĩa là sân trong.
Nghĩa của atrium
Danh từ · giống đực
- Số nhiều atria Sân trong (ở các nhà La Mã xưa).
Dạng từ của atrium
Đi với mạo từ: un atrium · l'atrium
| Số nhiều | atriums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atrium
Câu hỏi thường gặp
atrium nghĩa là gì?
atrium (danh từ) nghĩa là sân trong.
atrium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atrium (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁi.jɔm/.
atrium là giống đực hay giống cái?
atrium là danh từ giống đực (dùng với un, le).