athrepsie
danh từ giống cái (f)
/a.tʁɛp.si/ giọng máy của trình duyệt
athrepsie nghĩa là sự kiệt dinh dưỡng.
Nghĩa của athrepsie
Danh từ · giống cái
- Y học, thú y học Sự kiệt dinh dưỡng (ở trẻ, động vật sơ sinh).
Dạng từ của athrepsie
Đi với mạo từ: une athrepsie · l'athrepsie
| Số nhiều | athrepsies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ athrepsia
Câu hỏi thường gặp
athrepsie nghĩa là gì?
athrepsie (danh từ) nghĩa là sự kiệt dinh dưỡng.
athrepsie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của athrepsie (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁɛp.si/.
athrepsie là giống đực hay giống cái?
athrepsie là danh từ giống cái (dùng với une, la).