athée
athée nghĩa là vô thần, kẻ vô thần.
Nghĩa của athée
Tính từ
- Vô thần.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ vô thần.
Dạng từ của athée
| Số nhiều | athées |
Câu ví dụ với athée
- Je suis athée. Tôi là một người vô thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379741
- Tom est athée. Tom là người vô thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ atheistic
- Danh từ atheist
Câu hỏi thường gặp
athée nghĩa là gì?
athée (tính từ, danh từ) nghĩa là vô thần, kẻ vô thần.
athée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của athée (giọng Pháp chuẩn): /a.te/.