atomiseur
danh từ giống đực (m)
/a.tɔ.mi.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
atomiseur nghĩa là máy phun bụi nước, máy phun mù.
Nghĩa của atomiseur
Danh từ · giống đực
- Máy phun bụi nước, máy phun mù.
Dạng từ của atomiseur
Đi với mạo từ: un atomiseur · l'atomiseur
| Số nhiều | atomiseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atomizer / atomiser; spray, sprayer
Câu hỏi thường gặp
atomiseur nghĩa là gì?
atomiseur (danh từ) nghĩa là máy phun bụi nước, máy phun mù.
atomiseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atomiseur (giọng Pháp chuẩn): /a.tɔ.mi.zœʁ/.
atomiseur là giống đực hay giống cái?
atomiseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).