aubier
danh từ giống đực (m)
/o.bje/ giọng máy của trình duyệt
aubier nghĩa là gỗ dác.
Nghĩa của aubier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Gỗ dác.
Dạng từ của aubier
Đi với mạo từ: un aubier · l'aubier
| Số nhiều | aubiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sapwood, alburnum
Câu hỏi thường gặp
aubier nghĩa là gì?
aubier (danh từ) nghĩa là gỗ dác.
aubier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aubier (giọng Pháp chuẩn): /o.bje/.
aubier là giống đực hay giống cái?
aubier là danh từ giống đực (dùng với un, le).