aubin
danh từ giống đực (m)
/o.bɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
aubin nghĩa là nước phi khập khiễng.
Nghĩa của aubin
Danh từ · giống đực
- Nước phi khập khiễng (ngựa).
Dạng từ của aubin
Đi với mạo từ: un aubin · l'aubin
| Số nhiều | aubins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canter (horse gait)
Câu hỏi thường gặp
aubin nghĩa là gì?
aubin (danh từ) nghĩa là nước phi khập khiễng.
aubin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aubin (giọng Pháp chuẩn): /o.bɛ̃/.
aubin là giống đực hay giống cái?
aubin là danh từ giống đực (dùng với un, le).