athymie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
athymie nghĩa là tính khí bàng quan.
Nghĩa của athymie
Danh từ · giống cái
- Tính khí bàng quan.
Dạng từ của athymie
Đi với mạo từ: une athymie · l'athymie
| Số nhiều | athymies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ athymia
Câu hỏi thường gặp
athymie nghĩa là gì?
athymie (danh từ) nghĩa là tính khí bàng quan.
athymie là giống đực hay giống cái?
athymie là danh từ giống cái (dùng với une, la).