attelle
danh từ giống cái (f)
/a.tɛl/ giọng máy của trình duyệt
attelle nghĩa là vòng đóng ngựa, nẹp.
Nghĩa của attelle
Danh từ · giống cái
- Vòng đóng ngựa.
- Y học Nẹp.
Dạng từ của attelle
Đi với mạo từ: une attelle · l'attelle
| Số nhiều | attelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hame (on a horse); splint
Câu hỏi thường gặp
attelle nghĩa là gì?
attelle (danh từ) nghĩa là vòng đóng ngựa, nẹp.
attelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attelle (giọng Pháp chuẩn): /a.tɛl/.
attelle là giống đực hay giống cái?
attelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).