attraper
attraper nghĩa là tóm được, đánh bẫy được.
Nghĩa của attraper
Ngoại động từ
- Tóm được.
- Attraper un voleurtóm được tên kẻ cắp
- Đánh bẫy được.
- Attraper un loupđánh bẫy được con chó sói
- Đuổi kịp.
- Attraper le tramwayđuổi kịp xe điện
- Bắt quả tang.
- Lừa phỉnh.
- Se laisser attraper par un friponbị một tên vô lại lừa phỉnh
- Bị, mắc, nhiễm.
- Attraper un coupbị đánh bất ngờ
- Attraper froidnhiễm lạnh, bị cảm
- Bắt chước.
- Attraper la manière d'un auteurbắt chước cách viết của một tác giả
- Trách mắng.
- Se faire attraper pour un retardbị trách mắng vì chậm trễ
Chia động từ attraper
Hiện tại présent
- j'attrape
- tu attrapes
- il/elle attrape
- nous attrapons
- vous attrapez
- ils/elles attrapent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai attrapé
- tu as attrapé
- il/elle a attrapé
- nous avons attrapé
- vous avez attrapé
- ils/elles ont attrapé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'attrapais
- tu attrapais
- il/elle attrapait
- nous attrapions
- vous attrapiez
- ils/elles attrapaient
Tương lai đơn futur simple
- j'attraperai
- tu attraperas
- il/elle attrapera
- nous attraperons
- vous attraperez
- ils/elles attraperont
Điều kiện conditionnel présent
- j'attraperais
- tu attraperais
- il/elle attraperait
- nous attraperions
- vous attraperiez
- ils/elles attraperaient
Giả định subjonctif présent
- que j'attrape
- que tu attrapes
- qu'il/elle attrape
- que nous attrapions
- que vous attrapiez
- qu'ils/elles attrapent
Quá khứ đơn passé simple
- j'attrapai
- tu attrapas
- il/elle attrapa
- nous attrapâmes
- vous attrapâtes
- ils/elles attrapèrent
Mệnh lệnh impératif
- attrape (tu)
- attrapons (nous)
- attrapez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attraper
Trái nghĩa
Họ từ của attraper
Cụm từ, thành ngữ với attraper
- s'attraper — lây nhiễm, lây lan (bệnh)
- attraper froid — Bị cảm lạnh.
Câu ví dụ với attraper
- Fais attention de ne pas attraper froid. Anh hãy thận trọng, đừng để bị cảm lạnh.Tatoeba #458714
- Tu devrais faire attention à ne pas attraper froid. Bạn nên thận trọng đừng để bị cảm lạnh.Tatoeba #464701
- Les chats peuvent attraper les souris. Mèo bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13033
- Il est difficile d'attraper un lièvre à mains nues. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626217
- Il est difficile d'attraper un lièvre avec les mains. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #792043
- Il est difficile d'attraper un lièvre à la main. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #792044
- Peux-tu attraper la poule ? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710717
- Pouvez-vous attraper la poule ? Bạn có thể bắt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trap (to capture in a trap); to catch (e.g. a ball); to catch (a cold etc.)
Câu hỏi thường gặp
attraper nghĩa là gì?
attraper (ngoại động từ) nghĩa là tóm được, đánh bẫy được.
attraper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attraper (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁa.pe/.
Chia động từ attraper ở thì hiện tại thế nào?
j'attrape, tu attrapes, il/elle attrape, nous attrapons, vous attrapez, ils/elles attrapent.