TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rattraper

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.tʁa.pe/ giọng máy của trình duyệt

rattraper nghĩa là bắt lại, theo kịp, đuổi kịp.

Nghĩa của rattraper

Ngoại động từ

  1. Bắt lại.
    • Rattraper un prisonnier évadébắt lại một người tù vượt ngục
  2. Theo kịp, đuổi kịp.
    • Allez devant, je vous rattraperaianh cứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp
    • élève qui rattrape ses camarades plus avancéscậu học sinh đuổi kịp bạn bè học hơn nó
  3. Kéo lại, gỡ lại, thu lại, lấy lại.
    • Rattraper le temps perdugỡ lại thời gian bỏ phí
  4. Chữa lại.
    • Rattraper une erreurchữa lại một sai lầm
  5. Ngành in Tiếp sang trang.
    • bien fin qui m'y rattrapera; on ne m'y rattrapera plustôi không mắc lần thứ hai nữa đâu; đố ai lừa tôi được lần nữa
    • si je le rattrape!tôi mà còn vớ được nó!

Chia động từ rattraper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rattrapéHiện tại phân từ: rattrapant

Hiện tại présent

  • je rattrape
  • tu rattrapes
  • il/elle rattrape
  • nous rattrapons
  • vous rattrapez
  • ils/elles rattrapent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rattrapé
  • tu as rattrapé
  • il/elle a rattrapé
  • nous avons rattrapé
  • vous avez rattrapé
  • ils/elles ont rattrapé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rattrapais
  • tu rattrapais
  • il/elle rattrapait
  • nous rattrapions
  • vous rattrapiez
  • ils/elles rattrapaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rattraperai
  • tu rattraperas
  • il/elle rattrapera
  • nous rattraperons
  • vous rattraperez
  • ils/elles rattraperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je rattraperais
  • tu rattraperais
  • il/elle rattraperait
  • nous rattraperions
  • vous rattraperiez
  • ils/elles rattraperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je rattrape
  • que tu rattrapes
  • qu'il/elle rattrape
  • que nous rattrapions
  • que vous rattrapiez
  • qu'ils/elles rattrapent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rattrapai
  • tu rattrapas
  • il/elle rattrapa
  • nous rattrapâmes
  • vous rattrapâtes
  • ils/elles rattrapèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rattrape (tu)
  • rattrapons (nous)
  • rattrapez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rattraper

Câu ví dụ với rattraper

  • Comme j'étais malade pendant une semaine, je fais tout mon possible pour me rattraper. Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7519
  • Étant donné que j'ai été malade pendant une semaine, je fais tous les efforts possibles pour rattraper. Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802402

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get back (something which is lost); to catch up (with) (arrive at the same level as); to catch (e.g. an elevator)

Câu hỏi thường gặp

rattraper nghĩa là gì?

rattraper (ngoại động từ) nghĩa là bắt lại, theo kịp, đuổi kịp.

rattraper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rattraper (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.tʁa.pe/.

Chia động từ rattraper ở thì hiện tại thế nào?

je rattrape, tu rattrapes, il/elle rattrape, nous rattrapons, vous rattrapez, ils/elles rattrapent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.