atterrage
danh từ giống đực (m)
/a.tɛ.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
atterrage nghĩa là vùng sát bờ.
Nghĩa của atterrage
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Vùng (biển) sát bờ.
Dạng từ của atterrage
Đi với mạo từ: un atterrage · l'atterrage
| Số nhiều | atterrages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landing (of a ship); touch down (of an aircraft)
Câu hỏi thường gặp
atterrage nghĩa là gì?
atterrage (danh từ) nghĩa là vùng sát bờ.
atterrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atterrage (giọng Pháp chuẩn): /a.tɛ.ʁaʒ/.
atterrage là giống đực hay giống cái?
atterrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).