athétose
danh từ giống cái (f)
/a.te.toz/ giọng máy của trình duyệt
athétose nghĩa là chứng múa vờn.
Nghĩa của athétose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng múa vờn.
Dạng từ của athétose
Đi với mạo từ: une athétose · l'athétose
| Số nhiều | athétoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ athetosis
Câu hỏi thường gặp
athétose nghĩa là gì?
athétose (danh từ) nghĩa là chứng múa vờn.
athétose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của athétose (giọng Pháp chuẩn): /a.te.toz/.
athétose là giống đực hay giống cái?
athétose là danh từ giống cái (dùng với une, la).