athérosclérose
danh từ giống cái (f)
/a.te.ʁɔs.kle.ʁoz/ giọng máy của trình duyệt
athérosclérose nghĩa là xơ vữa động mạch.
Nghĩa của athérosclérose
Danh từ · giống cái
- Bệnh học Xơ vữa động mạch.
Dạng từ của athérosclérose
Đi với mạo từ: une athérosclérose · l'athérosclérose
| Số nhiều | athéroscléroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atherosclerosis
Câu hỏi thường gặp
athérosclérose nghĩa là gì?
athérosclérose (danh từ) nghĩa là xơ vữa động mạch.
athérosclérose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của athérosclérose (giọng Pháp chuẩn): /a.te.ʁɔs.kle.ʁoz/.
athérosclérose là giống đực hay giống cái?
athérosclérose là danh từ giống cái (dùng với une, la).