Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A — trang 17
3.614 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/19
- audacieusementtáo bạo
- audacieuxtáo bạo
- audibilitékhả năng nghe được
- audiblecó thể nghe được
- audiencesự chú ý, sự lưu ý
- audioThuộc sự ghi âm hoặc truyền âm
- audio-visuelbằng nghe nhìn, thính thị
- audioconférenceCuộc họp mà những người tham dự ở cách xa nhau và tiếp xúc nhau qua hệ thống viễn thông
- audiofréquencetần số nghe được
- audiogrammethính lực đồ
- audiomètrethính lực kế
- audiométriephép đo thính lực
- auditsự kiểm toán
- auditeurngười nghe, thính giả
- auditifXem auditionI
- auditionthính giác
- auditionnerdiễn thử
- auditoirecử tọa, những người nghe
- auditoratChức cán sự tòa án hành chính (Pháp)
- auditoriumphòng nghe nhạc
- augechậu, máng
- augetống đựng thức ăn
- augmentablecó thể tăng thêm
- augmentatifkhuếch đại
- augmentationsự tăng thêm, sự tăng
- augmentertăng lên
- auguređiềm
- augurerđoán, tiên đoán
- augusteuy nghi, tôn nghiêm
- augustinien(thuộc) thánh O-guýt-xtanh
- augustinismeGiáo lý thánh O-guýt-xtanh
- aujourd’huihôm nay
- aulnecây tống quán sủi
- aumôneCủa bố thí
- aumôneriechức tuyên úy
- aumôniercha tuyên úy
- aumônièrehầu bao
- auneôn
- aunerđo bằng ôn
- auparavanttrước đó, trước kia, trước
- auprèsbên cạnh, gần
- auquelmà, cái mà
- auratiền triệu
- auriculaireXem oreille i
- auriculedái tai
- aurificationsự hàn vàng
- aurifierhàn vàng
- aurifèrechứa vàng, có vàng
- aurigengười đánh xe
- aurignacienThuộc thời kỳ O-ri-nhắc
- aurochsbò rừng oroc
- auroreánh rạng đông, lúc tảng sáng
- auréolevầng hào quang
- auréolerBao vầng hào quang xung quanh
- auréomycineaurêômixin
- auscultationsự nghe bệnh
- ausculternghe bệnh cho, nghe
- aussicũng thế
- aussitôtngay, ngay lúc ấy
- aussièredây chão
- australnam, ở nam cực
- Australieúc
- australienThuộc Úc
- australopithèquevượn phương nam
- austèrekhắc khổ
- austèrementkhắc khổ
- austéritésự khắc khổ
- autangió ôtăng, gió nam
- autantbằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu
- autarcieChính sách tự cấp tự túc
- autarciquetự cấp tự túc
- autelbàn thờ
- auteurtác giả
- authenticitétính xác thực, tính đích thực
- authentificationsự chính thức hóa
- authentifierchính thức hóa
- authentiquexác thực, đích thực, chính thức
- authentiquementxác thực, đích thực
- authentiquerNhư authentifier
- autismesự tự kỷ
- autistetự kỷ
- autistiquetự kỷ
- autoô tô, xe hơi
- auto-accusationsự tự buộc tội
- auto-allumagesự tự bốc cháy
- auto-impositionSự đánh thuế công sở
- auto-intoxicationsự tự nhiễm độc
- auto-stopSự vẫy xe xin đi nhờ
- auto-stoppeurNgười vẫy xe xin đi nhờ
- auto-écoletrường lái ô tô
- autobergeĐường ô tô ven sông
- autobiographietự truyện
- autobiographiquetự truyện, tự thuật
- autobusxe buýt
- autocarxe ca
- autocensuresự tự kiểm duyệt
- autochenilleô tô xích
- autochtonebản địa
- autoclavenồi hấp cao áp
- autocollanttự dính
- autoconductionsự tự dẫn
- autoconsommationTài chính sự tự tiêu thụ
- autocopiesự nhân bản
- autocratevua chuyên chế
- autocratiechế độ chuyên chế
- autocratiquechuyên chế
- autocritiquesự tự phê bình
- autocuiseurnồi áp suất
- autodafésự thiêu hủy
- autodestructionsự tự hủy
- autodidactetự học
- autodisciplinekỷ luật tự giác
- autodromebãi đua ô tô, bãi thử ô tô
- autodéfensesự tự vệ
- autodéterminationsự tự quyết
- autofinancementTài chính sự tự cấp vốn
- autofocusMáy ảnh tự điều chỉnh
- autogametự giao
- autogamiesự tự giao
- autogestionsự tự quản
- autogestionnairetự quản
- autogireMáy bay chong chóng đỡ
- autographebản tự viết, bản thủ bút
- autographielối in nguyên cảo
- autographierin nguyên cảo
- autoguidétự điều khiển
- autogènetự sinh
- automatengười máy
- automationNhư automatisation
- automatiquetự động
- automatiquementtự động
- automatisationsự tự động hóa
- automatisertự động hóa
- automatismehiện tượng tự động
- automitrailleuseô tô liên thanh
- automnalXem automne i
- automnemùa thu
- automobileô tô, xe hơi
- automobilisablecho ô tô, ô tô chạy được
- automobilismengành ô tô
- automobilisteNgười lái xe ô tô con
- automorphismeThuyết đấu tranh nội bộ
- automoteurgắn động cơ, gắn máy
- automotricegắn động cơ, gắn máy
- automutilationsự tự cắt cụt
- automédicationSự dùng thuốc không theo toa của bác sĩ
- autoneigeXe chạy được trên tuyết
- autonometự trị
- autonomiequyền tự trị, chế độ tự trị
- autonomisteNgười theo thuyết tự trị, người chủ trương tự trị
- autonymetự danh
- autoplastiesự tự tạo hình, sự tự ghép
- autopompexe chữa cháy
- autoporteurtự đỡ
- autoportraitchân dung tự vẽ
- autopropulsionsự tự đẩy
- autopropulsétự đẩy
- autopsiesự mổ xác
- autopsiermổ xác
- autopunitionsự tự phạt
- autoradioMáy thu thanh (đặt) trên ô tô
- autoradiographieSự tự chụp bằng tia phóng xạ
- autorailô tô ray
- autorisationsự cho phép
- autorisercho phép
- autoriséđược phép, được công nhận
- autoritaiređộc đoán
- autoritarismetính khí độc đoán
- autoritéuy quyền, quyền lực
- autoroutexa lộ
- autoroutierXem autoroute
- autoréglagesự tự điều chỉnh
- autorégulateursự tự điều hòa
- autorégulationsự tự điều hòa
- autosatisfactionsự tự thỏa mãn
- autoscopiesự tự thị
- autostradeNhư autoroute
- autosuffisancekhả năng tự túc
- autosuggestionsự tự ám thị
- autotomiesự tự cắt
- autotrophetự dưỡng
- autourxung quanh, chung quanh
- autovaccinvacxin bản thân
- autovaccinationLiệu pháp vacxin bản thân
- autrekhác
- autre chosecòn gì nữa
- autrefoisngày xưa
- autrementcách khác
- autrichienThuộc Áo
- autrucheđà điểu phi
- auventmái che
- auvergnatThuộc xứ O-véc-nhơ (Pháp)
- auxiliairephụ trợ, trợ
- auxiliairementphụ trợ
- auxineAuxin
- avachiméo mó, cũ nát
- avachirlàm cho mềm nhũn, làm méo mó
- avachissementSự méo mó cũ nát
- avalhạ lưu
- avalanchetuyết lở