automutilation
danh từ giống cái (f)
/o.tɔ.my.ti.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
automutilation nghĩa là sự tự cắt cụt.
Nghĩa của automutilation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tự cắt cụt.
Dạng từ của automutilation
Đi với mạo từ: une automutilation · l'automutilation
| Số nhiều | automutilations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ self-injury, self-harm
Câu hỏi thường gặp
automutilation nghĩa là gì?
automutilation (danh từ) nghĩa là sự tự cắt cụt.
automutilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của automutilation (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.my.ti.la.sjɔ̃/.
automutilation là giống đực hay giống cái?
automutilation là danh từ giống cái (dùng với une, la).