austral
/os.tʁal/ giọng máy của trình duyệt
austral nghĩa là nam, ở nam cực.
Nghĩa của austral
Tính từ
- Nam, ở Nam Cực.
- Pôle australNam Cực
Dạng từ của austral
| Số nhiều | austraux |
| Giống cái | australe |
| Giống cái số nhiều | australes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với austral
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ austral
Câu hỏi thường gặp
austral nghĩa là gì?
austral (tính từ) nghĩa là nam, ở nam cực.
austral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của austral (giọng Pháp chuẩn): /os.tʁal/.