boréal
/bɔ.ʁe.al/ giọng máy của trình duyệt
boréal nghĩa là bắc, ở bắc cực.
Nghĩa của boréal
Tính từ
- Bắc, ở Bắc Cực.
- Hémisphère boréalbán cầu bắc
- Pôle boréalBắc Cực
Dạng từ của boréal
| Số nhiều | boréaux |
| Giống cái | boréale |
| Giống cái số nhiều | boréales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boréal
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ boreal
Câu hỏi thường gặp
boréal nghĩa là gì?
boréal (tính từ) nghĩa là bắc, ở bắc cực.
boréal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boréal (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.ʁe.al/.